sự tiêu diệt
danh từ
1.くじょ 「駆除」​​
2.くちく 「駆逐」​​
3.しょうめつ 「消滅」​​
4.たいじ 「退治」​​
5.ぼくめつ 「撲滅」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tiêu diệt

1. sự tiêu diệt côn trùng có hại
害虫 〜
2. Chiến hạm có tính năng hủy diệt cao.
高性能の駆逐艦
3. Tiêu diệt đối thủ cạnh tranh
競争相手を駆逐する
4. Căn cứ theo hiệp định đó thì phải xóa bỏ hết sự phân biệt chủng tộc.
その協定に基づいて人種差別を撲滅しなければならない

Kanji liên quan

THOÁI,THỐIタイ
TRỊジ、チ
TIÊUショウ
PHÁC,BẠCボク
DIỆTメツ
TRỤCチク
KHU
TRỪジョ、ジ