sự tín nhiệm
danh từ
1.かけ 「掛け」​​
2.しんにん 「信任」​​
3.しんよう 「信用」​​
4.しんらい 「信頼」​​
5.まこと 「誠」​​
6.めんぼく 「面目」​​
7.めんもく 「面目」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tín nhiệm

1. mua đồ dựa trên sự tín nhiệm
物を掛けで買う
2. giành được sự tín nhiệm
新任を得る
3. chúng tôi đánh giá cao lòng thành và sự hợp tác mà bạn ưu ái dành cho ông ấy .
同氏に対しご高配とご支援を賜れますなら、誠にありがたく存じます

Kanji liên quan

DỤNGヨウ
MỤCモク、ボク
QUẢIカイ、ケイ
DIỆNメン、ベン
THÀNHセイ
NHIỆMニン
TÍNシン
LẠIライ