sự tình cờ
danh từ
1.エンカウンター​​
2.ぐうぜん 「偶然」​​
3.ひょうぜん 「漂然」​​
4.ふりょ 「不慮」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tình cờ

1. ngẫu nhiên (tình cờ) phát hiện cái gì
偶然〜を発見する
2. tình cờ (ngẫu nhiên) lọt vào tai của ai
偶然(人)の耳に入る
3. tình cờ (ngẫu nhiên) gặp ai trong hội nghị
会議で偶然(人)に会う
4. tình cờ (ngẫu nhiên) tạo ra
偶然〜を作り出す
5. tình cờ (ngẫu nhiên) tìm thấy
偶然〜を見つける
Xem thêm

Kanji liên quan

BẤTフ、ブ
NHIÊNゼン、ネン
NGẪUグウ
LỰリョ
PHIÊUヒョウ