sự tỉnh dậy
danh từ
1.ねおき 「寝起き」 [TẨM KHỞI]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tỉnh dậy

1. Chắc hẳn hôm nay anh ta thức dậy trong tâm trạng bực bội. Anh ta đang trút giận lên mọi người kìa.
彼は今日寝起きが悪かったにちがいない, みんなに当たりちらしている.
2. Thức dậy không có thời gian quy định
不規則な時間に寝起きする

Kanji liên quan

KHỞI
TẨMシン