sự tính toán
danh từ
1.カウント​​
2.かんじょう 「勘定」​​
3.けいさん 「計算」​​
4.こりょ 「顧慮」​​
5.さんすう 「算数」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tính toán

1. tính toán chương trình
プログラム計算
2. tính toán lượng mỡ và kalo
カロリーと脂肪の計算
3. Học sinh học phép tính phân số khi bước vào lớp 6
生徒たちは、6年生の算数の授業で分数の計算を習う
4. Âm nhạc giúp tôi tập trung làm toán hơn
この音楽を聞くと算数に集中できるんだ。

Kanji liên quan

KẾケイ
ĐỊNHテイ、ジョウ
SỐスウ、ス、サク、ソク、シュ
TOÁNサン
KHÁMカン
LỰリョ
CỐ