sự tính toán sơ qua
câu, diễn đạt
1.がいさん 「概算」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tính toán sơ qua

1. Bằng tính toán sơ bộ thì thấy cô ấy kiếm được gấp 2 lần tôi.
彼女は概算で私の2倍稼いでいる。

Kanji liên quan

TOÁNサン
KHÁIガイ