sự to lớn
1.きょ 「巨」 [CỰ]​​
danh từ
2.かいじょう 「塊状」​​
3.きょだい 「巨大」​​
4.こうだい 「広大」​​
5.ジャイアント​​
6.ジャンボ​​
7.ただい 「多大」​​
8.ちょうだい 「長大」​​
9.ばくだい 「莫大」​​
10.マクロ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự to lớn

1. thanh sô cô la to lớn
塊状チョコレート
2. con côn trùng đó thật là to lớn
その虫は巨大だった
3. anh ta há hốc mồm về sự to lớn (vĩ đại) và tốc độ chóng mặt của đô thị
都市の巨大さとペースの速さに彼はぼうぜんとした
4. kết cấu to lớn (công ty)
巨大(社会)機構
5. tôi đã cảm nhận được sự to lớn (rộng lớn) của đại dương
私は海原の広大さを感じた
Xem thêm

Kanji liên quan

ĐA
CỰキョ
TRẠNGジョウ
QUẢNGコウ
ĐẠIダイ、タイ
TRƯỜNGチョウ
KHỐIカイ、ケ