sự tò mò
danh từ
1.こうき 「好奇」 [HẢO KỲ]​​
2.こうきしん 「好奇心」​​
3.ものずき 「物好き」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tò mò

1. sự tò mò (sự hiếu kỳ) giống như trẻ con về điều gì
〜についての子どものような好奇心
2. bảo vệ ai khỏi những ánh mắt tò mò (hiếu kỳ, soi mói)
(人)を好奇の目から守る
3. nhìn chằm chằm bằng con mắt tò mò (soi mói)
好奇の目で〜を眺める
4. nhìn thấy ánh mắt của ai đang tò mò (soi mói) ở gương chiếu hậu (của xe)
(車の)バック・ミラーに(人)の好奇の目が写っているのが見える
5. sự tò mò muốn tìm hiểu về tri thức liên quan đến ~
〜に関する知識への好奇心
Xem thêm

Kanji liên quan

TÂMシン
VẬTブツ、モツ
KỲ
HẢOコウ