sự tọc mạch
danh từ
1.おせっかい 「お節介」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tọc mạch

1. quá tọc mạch
お節介すぎる
2. mày đúng là đồ tọc mạch
おせっかいなやつだなあ
3. phải chăng cứ làm ~ là bị coi là tọc mạch?
〜するのをおせっかいと言うのだろうが

Kanji liên quan

GIỚIカイ
TIẾTセツ、セチ