sự tối đen
danh từ
1.あんこく 「暗黒」​​
2.まっくら 「真っ暗」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tối đen

1. thời đại đen tối
暗黒時代
2. bóng tối ban đêm
夜の暗黒
3. Một đêm tối đen như mực.
真っ暗闇の夜
4. Vì trong phòng quá tối nên tôi phải lần mò để tìm công tắc điện.
部屋の中は真っ暗だったので、手探りで電灯のスイッチを捜し回る羽目になった

Kanji liên quan

CHÂNシン
HẮCコク
ÁMアン