sự tóm lại
danh từ
1.そうかつ 「総括」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tóm lại

1. Tổng kết lại những thành quả mà hai bên đã hết sức nỗ lực nhằm~
〜に向けて両者が全力で取り組んできた結果を総括する

Kanji liên quan

TỔNGソウ
QUÁTカツ