sự tôn kính
danh từ
1.きょうけい 「恭敬」​​
2.ぎょうし 「仰視」​​
3.けいい 「敬意」​​
4.すうけい 「崇敬」​​
5.そんけい 「尊敬」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tôn kính

1. Bài xích sự tôn kính.
仰視恐怖症
2. đối xử ~ chẳng có chút tôn kính nào
ほとんど敬意を持たずに〜を扱う
3. lòng tôn kính rõ ràng với ~
〜に対する明らかな敬意
4. Sùng kính đặc biệt
特別崇敬
5. Biểu hiện lòng tôn kính sâu sắc đến ai ~
(人)に深い崇敬の念を表す

Kanji liên quan

Ý
THỊ
TÔNソン
NGƯỠNGギョウ、コウ
CUNGキョウ
SÙNGスウ
KÍNHケイ、キョウ