sự tòng phạm
danh từ
1.きょうはん 「共犯」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tòng phạm

1. tên gián điệp đó đã từ chối không khai kẻ tòng phạm với hắn
そのスパイは、共犯者たちの名前を吐くことを拒んだ
2. quan hệ tòng phạm
共犯関係
3. bị bắt lại vì là tòng phạm
共犯として再逮捕される
4. bị khởi tố vì tòng phạm với kẻ giết người
殺人の共犯で起訴される
5. tòng phạm phạm trọng tội
重罪となる共犯
Xem thêm

Kanji liên quan

PHẠMハン、ボン
CỘNGキョウ