sự trả lời
danh từ
1.おうしゅう 「応酬」​​
2.レス​​
3.おうとう 「応答」​​
4.かいとう 「解答」​​
5.かいとう 「回答」​​
6.とうべん 「答弁」​​
7.へんじ 「返事」​​
8.へんしん 「返信」​​
9.へんとう 「返答」​​
10.リプライ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trả lời

1. Không trả lời chất vấn đúng thời gian theo quy định của pháp luật
法律で定められた期間以内に訴状に答弁するのを怠る
2. tôi đã gọi điện đến nhà anh ấy nhưng không thấy trả lời.
彼の部屋に電話したが返事がなかった.
3. Đáp trả một cách chua cay.
手厳しい返答
4. Tôi đã thử ấn chuông nhiều lần mà vẫn chẳng có trả lời
何度もベルを押してみたが応答がなかった。
5. Sự trả lời của anh ta về câu hỏi đó là sai.
その問題に対する彼の解答は誤っている。
Xem thêm

Kanji liên quan

SỰジ、ズ
ỨNGオウ、-ノウ、ヨウ
BIỆN,BIỀNベン、ヘン
PHẢNヘン
GIẢIカイ、ゲ
HỒIカイ、エ
ĐÁPトウ
TÍNシン
THÙシュウ、シュ、トウ