sự trả lời đúng
câu, diễn đạt
1.せいかい 「正解」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trả lời đúng

1. Câu hỏi khó nếu trả lời đúng sẽ được thưởng 1 triệu $
正解すれば100万ドルの賞金がもらえるほど難しい質問
2. Trước khi đưa ra câu trả lời chính xác, hãy tự suy nghĩ, đưa ra câi trả lời cho riêng mình
正解[解答]を見る前に自分で答えを出して[考えて]見てください。

Kanji liên quan

CHÍNHセイ、ショウ
GIẢIカイ、ゲ