sự trái ngược
danh từ
1.あいはん 「相反」 [TƯƠNG PHẢN]​​
2.あべこべ​​
3.むじゅん 「矛盾」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trái ngược

1. thế giới này có đầy sự mâu thuẫn
矛盾の多い世の中だ

Kanji liên quan

MÂUム、ボウ
PHẢNハン、ホン、タン、ホ
TƯƠNG,TƯỚNGソウ、ショウ
THUẪNジュン