sự trầm lắng
danh từ
1.かんさん 「閑散」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trầm lắng

1. khu vực thương mại thường trầm lắng, nhàn rỗi vào buổi tối
商業地区は夜は閑散としている

Kanji liên quan

TÁNサン
NHÀNカン