sự tràn ngập người
câu, diễn đạt
1.ちょうまんいん 「超満員」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tràn ngập người

1. Hôm đó, sân vận động Koshien tràn ngập khán giả.
その日、甲子園球場は超満員だった。

Kanji liên quan

VIÊNイン
MÃNマン、バン
SIÊUチョウ