sự trân trọng
1.ちんちょう 「珍重」​​
danh từ
2.あいせき 「愛惜」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trân trọng

1. vật đáng được trân trọng
珍重すべきものである
2. được trân trọng vì sự quý hiếm đó
その珍しさから珍重される

Kanji liên quan

ÁIアイ
TÍCHセキ
TRỌNG,TRÙNGジュウ、チョウ
TRÂNチン