sự trang điểm
danh từ
1.しゅうしょく 「修飾」​​
2.ふくしょく 「服飾」​​
3.メイキャップ​​
4.メイク​​
5.メーキャップ​​
6.メーク​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trang điểm

1. Điểm tương đồng của thanh niên thể hiện rõ nét nhất trong cách lựa chọn trang phục.
ティーンエイジャーの画一性は、彼らの服飾の選択に最も顕著に現れる
2. Chúng ta nên nhớ rằng thời trang không đơn giản chỉ là xu hướng ăn mặc.
流行とは、単に服飾のトレンドのみではないということを心に留めておくべきだ。

Kanji liên quan

PHỤCフク
TUシュウ、シュ
SỨCショク