sự tráng lệ
1.かれい 「華麗」​​
danh từ
2.おごそか 「厳か」​​
3.ごうか 「豪華」​​
4.こうき 「光輝」​​
5.ごうそう 「豪壮」​​
6.ゴージャス​​
7.せいだい 「盛大」​​
8.そうだい 「壮大」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tráng lệ

1. buổi duyệt binh rất hoành tráng
壮大さに満ちた軍事パレード
2. vở kịch hùng tráng ca ngợi tình yêu và lòng dũng cảm
愛と勇気を描いた壮大なドラマ
3. Vẻ tráng lệ của ánh tà dương của bầu trời phía tây.
西の空の 夕日の華麗
4. vẫn còn đây sự xa hoa của thời đại ~
〜時代の豪壮さをまだ感じさせる
5. kiểu quyến rũ tráng lệ
ゴージャスな悩殺タイプである

Kanji liên quan

TRÁNGソウ
THỊNHセイ、ジョウ
HUY
NGHIÊMゲン、ゴン
HOAカ、ケ
LỆレイ
ĐẠIダイ、タイ
QUANGコウ
HÀOゴウ