sự trắng tinh
danh từ
1.まっしろ 「真っ白」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trắng tinh

1. váy vải lanh màu trắng tinh
真っ白い亜麻布のドレス
2. con chó của tôi màu trắng tinh trừ một vài đốm đen ở móng.
私の飼い犬は、足に数個の黒いブチがある以外は真っ白だ。

Kanji liên quan

CHÂNシン
BẠCHハク、ビャク