sự trang trọng
danh từ
1.いげん 「威厳」​​
2.おごそか 「厳か」​​
3.げんしゅく 「厳粛」​​
4.そうちょう 「荘重」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trang trọng

1. sự kiện trang trọng
厳かな行事
2. lễ cuới trang trọng theo hình thức cổ
昔風の厳かな結婚式
3. Nghi lễ được cử hành rất trang trọng.
儀式はきわめて荘重に執り行なわれた.
4. Anh ta phát biểu khai mạc bằng giọng điệu rất trang trọng.
彼は荘重な口調で開会の辞を述べた.

Kanji liên quan

UY
NGHIÊMゲン、ゴン
TÚCシュク、スク
TRỌNG,TRÙNGジュウ、チョウ
TRANHソウ、ショウ、チャン