sự tranh chấp
danh từ
1.けいそう 「係争」​​
2.けんか 「喧嘩」​​
3.そしょう 「訴訟」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tranh chấp

1. vật tranh chấp
〜 物
2. một nhóm nhỏ trong trường học bắt đầu cãi nhau (cà khịa, tranh chấp với nhau) và mọi người lo rằng không khí xấu như thế này sẽ lan rộng ra khắp trường
学校で小さなグループが喧嘩を始めて、この悪い空気がアッという間に学校中に広がるんじゃないかとみんな心配しているんだ

Kanji liên quan

TRANHソウ
HỆケイ
HOAカ、ケ
TỤNGショウ
TỐ
HUYÊNケン