sự tranh giành quyền lực
danh từ
1.けんりょくあらそい 「権力争い」 [QUYỀN LỰC TRANH]​​
câu, diễn đạt
2.けんりょくあらそい 「権力争い」 [QUYỀN LỰC TRANH]​​
3.けんりょくとうそう 「権力闘争」 [QUYỀN LỰC ĐẤU TRANH]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tranh giành quyền lực

1. tranh giành quyền lực
権力争いをする
2. Cuộc đấu đá để tranh giành quyền lực giữa các bè phái
派閥間の権力争い
3. Những người có liên quan hòa giải cuộc cạnh tranh vì quyền lực (tranh giành quyền lực) giữa ~
〜間の権力争いを調停している関係者
4. Dẫn đến (gây ra) tình trạng tranh giành quyền lực
権力争いを引き起こす
5. Bị lôi kéo vào (cuốn vào) cuộc đấu tranh vì quyền lực (tranh giành quyền lực) giữa ~
〜間の権力闘争に巻き込まれる
Xem thêm

Kanji liên quan

TRANHソウ
LỰCリョク、リキ、リイ
QUYỀNケン、ゴン
ĐẤUトウ