sự tranh thủ thời gian
câu, diễn đạt
1.じかんかせぎ 「時間稼ぎ」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tranh thủ thời gian

1. Loại thuốc mới đó dùng để kéo dài thêm thời gian cho bệnh nhân ở giai đoạn cuối
その新薬は、末期患者にとってある程度の時間稼ぎになるだろう。
2. Clint dự định tranh thủ thời gian trước khi bị vào tù
クリントは刑務所に送られる前に時間稼ぎしようとしている

Kanji liên quan

THỜI,THÌ
GIANカン、ケン
GIÁ