sự trao đổi
danh từ
1.こうかん 「交換」​​
2.スワップ​​
3.そうだん 「相談」​​
4.チェンジ​​
5.とりかえ 「取り替え」​​
6.はなしあい 「話合い」​​
7.ひきかえ 「引き換え」​​
8.ひきかえ 「引き替え」​​
9.ひきかえ 「引換え」​​
10.ひきかえ 「引替え」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trao đổi

1. trao đổi thông tin kỹ thuật về chuyên ngành ~
〜の分野における技術的情報の交換
2. trao đổi kinh nghiệm liên quan đến ~
〜に関する経験の交換
3. trao đổi thông tin, ý kiến một cách năng động liên quan đến ~
〜に関する活発な情報・意見交換
4. giao dịch swap, giao dịch trao đổi tín dụng cho nhau giữa các ngân hàng trung ương của các nước
〜 取引
5. Cuộc trao đổi về di truyền học liên quan đến yếu tố di truyền gây bệnh ung thư vú.
乳癌の遺伝的素因に関する遺伝学相談
Xem thêm

Kanji liên quan

DẪNイン
HOÁNカン
GIAOコウ
TƯƠNG,TƯỚNGソウ、ショウ
THẾタイ
THOẠI
HỢP,CÁPゴウ、ガッ、カッ
THỦシュ
ĐÀMダン