sự trẻ con
danh từ
1.ちせつ 「稚拙」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trẻ con

1. có nguồn vốn mới đã được đầu tư vào, nhưng thực sự kế hoạch còn kém cỏi/không khả thi
新たな資金が投入されたが、その計画は稚拙だった。

Kanji liên quan

TRĨチ、ジ
CHUYẾTセツ