sự treo cờ
danh từ
1.けいよう 「掲揚」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự treo cờ

1. Đốt quốc kỳ để phản đối việc treo cờ Nhật
日の丸の掲揚に抗議して国旗を燃やす
2. Nghi thức treo cờ quốc kỳ
国旗掲揚の儀式
3. Cột treo cờ quốc kỳ ở ngoài trời
屋外の国旗掲揚台
4. Treo cờ quốc kỳ
国旗掲揚

Kanji liên quan

DƯƠNGヨウ
YẾTケイ