sự trị an
danh từ
1.ほあん 「保安」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trị an

1. Bị chụp được bằng máy quay an ninh trong sân bay.
空港内の保安カメラで撮影される
2. Đẩy mạnh hệ thống vận tải an toàn và đảm bảo.
輸送システムの安全および保安を促進する

Kanji liên quan

BẢOホ、ホウ
ANアン