sự trì hoãn
1.えんき 「延期」​​
danh từ
2.えんいん 「延引」 [DIÊN DẪN]​​
3.えんたい 「延滞」​​
4.かんまん 「緩慢」​​
5.すえおき 「据え置き」​​
6.ちえん 「遅延」​​
7.ちたい 「遅滞」​​
8.ちはい 「遅配」​​
9.ていりゅう 「停留」 [ĐÌNH LƯU]​​
10.ひのべ 「日延べ」 [NHẬT DIÊN]​​
11.ゆうよ 「猶予」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trì hoãn

1. trì hoãn điều trị
治療の延期
2. Công trình bị chậm mất 1 tuần so với dự kiến
工事が予定より1週間延引した
3. trì hoãn thanh toán
支払いの延期
4. trì hoãn cuộc họp
会議の延期
5. trì hoãn cái gì
延滞させる
Xem thêm

Kanji liên quan

DỰヨ、シャ
DẪNイン
PHỐIハイ
LƯUリュウ、ル
ĐÌNHテイ
KỲキ、ゴ
TRÍ
DIÊNエン
TRỆタイ、テイ
MẠNマン
TRÌ
CƯ,CỨキョ
DOユウ、ユ
HOÃNカン
NHẬTニチ、ジツ