sự trích dẫn
danh từ
1.いんよう 「引用」​​
2.クオート​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trích dẫn

1. quyển sách này đưa ra những lời trích dẫn từ tận thế kỉ 15
その本には15世紀にまでさかのぼる引用が示されている
2. anh ta rất giỏi nói văn hoa như thể trích dẫn từ trong sách vở ra
彼は引用されるようなうまい言葉遣いを創作するのがうまかった
3. chép các đoạn trích dẫn từ sách tham khảo
文献から引用された部分を抄出する
4. xin ông vui lòng cho phép tôi trích dẫn một phần bài báo của ông trong tạp chí XX chứ?
XXマガジンに掲載された貴殿の記事を部分的に引用させていただけませんでしょうか?
5. báo cáo trích dẫn
クオート・レポーター

Kanji liên quan

DỤNGヨウ
DẪNイン