sự triệt bỏ
danh từ
1.くじょ 「駆除」​​
2.くちく 「駆逐」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự triệt bỏ

1. Bị triệt bỏ vì thất bại trong khâu tiếp thị
マーケティングの失敗によって駆逐される

Kanji liên quan

TRỤCチク
KHU
TRỪジョ、ジ