sự triệt để
danh từ
1.てってい 「徹底」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự triệt để

1. triệt để cách quản lý các thanh niên bao gồm ~
〜に関与する大人への取り締まりの徹底
2. triệt để quản lý các loại thuốc gây nghiện dùng trong trị liệu
医療用麻薬の管理の徹底

Kanji liên quan

ĐỂテイ
TRIỆTテツ