sự triệt tiêu
danh từ
1.ぼくめつ 「撲滅」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự triệt tiêu

1. Căn cứ theo hiệp định đó thì phải xóa bỏ hết sự phân biệt chủng tộc.
その協定に基づいて人種差別を撲滅しなければならない

Kanji liên quan

PHÁC,BẠCボク
DIỆTメツ