sự trình diễn nhiệt tình
câu, diễn đạt
1.ねつえん 「熱演」 [NHIỆT DIỄN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trình diễn nhiệt tình

1. Biểu diễn một cách nhiệt tình.
熱演する
2. Những tràng vỗ tay rộ lên từ phía khán giả dành cho màn trình diễn nhiệt tình.
熱演に対して聴衆から喝采が鳴りひびいた.

Kanji liên quan

NHIỆTネツ
DIỄNエン