sự trinh thám
danh từ
1.たんてい 「探偵」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trinh thám

1. Anh ấy say mê tiểu thuyết trinh thám tới mức mà muốn mình trở thành thám tử.
彼は、自分も探偵になりたがっているほどの大の推理小説ファンだ。

Kanji liên quan

TRINHテイ
THÁMタン