sự trinh tiết
danh từ
1.ていせつ 「貞節」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trinh tiết

1. nghi ngờ sự trinh tiết của vợ mình
妻の貞節を疑う
2. người phụ nữ đẹp mà không còn trinh tiết thì chẳng khác gì uống rượu không có vị
美人でも貞節でなければ、まずくなった酒のようなもの。

Kanji liên quan

TRINHテイ
TIẾTセツ、セチ