sự trợ giúp
danh từ
1.アシスト​​
2.ふじょ 「扶助」​​
3.うらづけ 「裏付け」​​
4.えんご 「援護」​​
5.きゅうさい 「救済」​​
6.きょうちょう 「協調」​​
7.さんじょ 「賛助」​​
8.じょりょく 「助力」​​
9.ちからぞえ 「力添え」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trợ giúp

1. sử dụng sự trợ giúp trọng lực của sao Hỏa và sao Thiên Vương
土星と天王星の重力アシストを利用する
2. Trợ giúp cho những người thất nghiệp
失業者の救済
3. Trợ giúp khoản nợ đối với chính phủ nước nghèo nhất thế giới
世界最貧国政府に対する債務救済
4. trợ giúp chính sách kinh tế và tài chính
経済・金融政策の協調
5. sự trợ giúp của Châu Âu
ヨーロッパの協調
Xem thêm

Kanji liên quan

PHÓ
TẾサイ、セイ
HỘ
TRỢジョ
THIÊMテン
HIỆPキョウ
CỨUキュウ
TÁNサン
PHÙ
VIỆN,VIÊNエン
LỰCリョク、リキ、リイ
ĐIỀUチョウ