sự trợ giúp trực tiếp
câu, diễn đạt
1.ちょくせつしえん 「直接支援」 [TRỰC TIẾP CHI VIỆN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trợ giúp trực tiếp

1. viện trợ trực tiếp cho tầng lớp người nghèo
貧困層を直接支援する
2. Hỗ trợ trực tiếp cho sự tự do hóa và thuận lợi hóa
自由化および円滑化を直接支援する

Kanji liên quan

TRỰCチョク、ジキ、ジカ
VIỆN,VIÊNエン
CHI
TIẾPセツ、ショウ