sự trở lại
1.ごいっしん 「ご一新」​​
danh từ
2.カムバック​​
danh từ
3.ぎゃくもどり 「逆戻り」​​
câu, diễn đạt
4.ぎゃくもどり 「逆戻り」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trở lại

1. Sự trở lại lén lút
ひそかなカムバック
2. Người bệnh đã mắc bệnh trở lại và phải quay lại bệnh viện.
その患者は病気がぶり返し(逆戻りし)、再入院した
3. Tình trạng hiện này đang quay trở lại ở mức độ một năm trước đây
現状は約1年前の水準に逆戻りしている
4. Anh ấy quay trở lại ăn thịt sau khi ăn kiêng khoảng hai mươi năm
彼は20年間ベジタリアンだったのに、肉食に逆戻りした
5. quay trở lại trạng thái trước đây
以前の状態への逆戻り

Kanji liên quan

LỆレイ
NGHỊCHギャク、ゲキ
NHẤTイチ、イツ
TÂNシン