sự trở lại trường học
câu, diễn đạt
1.ふくがく 「復学」 [PHỤC HỌC]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trở lại trường học

1. Lý do chính mà nó trở về quê là để tiếp tục đi học.
彼が故郷に帰ったおもな理由は復学するためだ
2. Trở lại trường học sau khi nghỉ học ~năm
_年間休学して復学する

Kanji liên quan

HỌCガク
PHỤCフク