sự trở mình trong lúc ngủ
câu, diễn đạt
1.ねがえり 「寝返り」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trở mình trong lúc ngủ

1. Có đủ chỗ để thoải mái trở mình khi ngủ
眠っている間に楽に寝返りが打てるスペースがある
2. ai mà để bụng rỗng đi ngủ thường ngủ không ngon và hay trở mình.
空腹で床につく者は、夜通し寝返りうって安らぐことなし。

Kanji liên quan

PHẢNヘン
TẨMシン