sự trở nên không còn gì
câu, diễn đạt
1.だいなし 「台無し」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trở nên không còn gì

1. Thí nghiệm của tớ đang làm được một nửa rồi đấy. Đừng có quấy rối tớ nếu cậu không muốn làm hỏng thời khắc quan trọng này của tớ.
今実験の真っ最中なの。この決定的瞬間を台無しにしたくなかったら、邪魔しないで!
2. Đừng có bắt ép nó quá. Nó đã chán học rồi thì còn biết làm thế nào. Chính điều đó sẽ làm hỏng cả đời nó đấy.
あんまりあの子に強要するなよ。勉強が嫌になっちゃったらどうするんだ?それこそあの子の人生台無しだぞ。

Kanji liên quan

ĐÀIダイ、タイ
VÔ,MÔム、ブ