sự trơ tráo
danh từ
1.こうがん 「厚顔」​​
2.こなまいき 「小生意気」 [TIỂU SINH Ý KHÍ]​​
3.しゃあしゃあ​​
4.なまいき 「生意気」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trơ tráo

1. Thằng bé trơ tráo đó nói vô lễ với giáo viên.
その小生意気な子どもは、教師に対して無礼な話し方をした
2. sự xấc xược hiện rõ trên mặt ai ~
顔に生意気なにやつきを浮かべる

Kanji liên quan

TIỂUショウ
Ý
NHANガン
HẬUコウ
KHÍキ、ケ
SINHセイ、ショウ