sự trở về nhà
danh từ
1.ききょう 「帰郷」 [QUY HƯƠNG]​​
câu, diễn đạt
2.ききょう 「帰郷」 [QUY HƯƠNG]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trở về nhà

1. ồ, anh biết đấy, tôi thường về nhà (về thăm quê) một năm một lần
そう、私―ええ、そう、普通は年に1回帰郷するの
2. ồ, anh biết tôi rõ ra phết nhỉ. Hè nào tôi cũng về nhà (về thăm quê)
さて、僕のことは知ってるよね。毎年、夏に帰郷する
3. cho phép trở về nhà (hồi hương)
帰郷が許される

Kanji liên quan

QUY,QUI
HƯƠNGキョウ、ゴウ