sự tròn xoe
danh từ
1.まんまる 「真ん丸」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tròn xoe

1. con mèo ngủ cuộn tròn.
猫は真ん丸くなって寝る

Kanji liên quan

CHÂNシン
HOÀNガン