sự trong suốt
danh từ
1.とうめい 「透明」​​
2.とうめいせい 「透明性」 [THẤU MINH TÍNH]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trong suốt

1. Độ trong của nước hồ Mashu là nhất Nhật Bản.
摩周湖の透明度は日本一だ

Kanji liên quan

TÍNH,TÁNHセイ、ショウ
MINHメイ、ミョウ、ミン
THẤUトウ