sự trưng bày
danh từ
1.こじ 「誇示」​​
2.ちんれつ 「陳列」​​
3.しゅっぴん 「出品」​​
4.てんじ 「展示」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trưng bày

1. Trong phòng trưng bày xe hơi đó, người ta chỉ trưng bày những xe hơi cao cấp nhất.
その車のショールームには、最高級の車しか展示されていなかった
2. Chắc hẳn là các cháu bé sẽ rất phấn khích khi được đến gần quan sát rất nhiều loại côn trùng được trưng bày
子どもたちは展示されたたくさんの昆虫を間近に観察し感動することでしょう

Kanji liên quan

XUẤTシュツ、スイ
THỊジ、シ
PHẨMヒン、ホン
TRIỂNテン
TRẦNチン
KHOA
LIỆTレツ、レ