sự trúng gió
danh từ
1.ちゅうふう 「中風」 [TRUNG PHONG]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trúng gió

1. Tám năm trước ông tôi bị trúng gió và phải nằm liệt giường.
祖父は8年前に中風にかかって寝たきりです。

Kanji liên quan

TRUNGチュウ
PHONGフウ、フ